kính hiển vi

- Dụng cụ quang học gồm một hệ thống thấu kính phóng đại, dùng để nhìn những vật rất nhỏ. Kính hiển vi điện tử. Kính trong đó ánh sáng được thay thế bằng dòng điện từ, có thể phóng to gấp 100 lần bình thường.



nd. Dụng cụ quang học dùng để tạo ảnh phóng đại của những vật rất nhỏ, không thể thấy bằng mắt thường.

kính hiển vi

kính hiển vi
  • noun
    • microscope

 microscope
  • kính hiển vi điện tử: electron microscope
  • kính hiển vi huỳnh quang: fluorescence microscope
  • kính hiển vi lập thể: stereoscopic microscope
  • kính hiển vi phân cực: polarizing microscope
  • kính hiển vi tương phản pha: phase contrast microscope
  •  microscopical
  • sự nghiên cứu (bằng) kính hiển vi: microscopical study

  • phương pháp soi bằng kính hiển vi
     microscopic method
    sự soi kính hiển vi
     microscopy
    sự sử dụng kính hiển vi
     microscopy
    sự sử dụng kính hiển vi điện tử
     electron microscopy
    sự sử dụng kính hiển vi huỳnh quang
     fluorescence microscopy
    sự xác định lượng vi sinh vật bằng kính hiển vi
     direct microbial clump count
    sự xác định vi sinh vật bằng kính hiển vi
     direct microscopic clump count